quartzifère

Học thuật
Thân thiện
quartzifère

Un géologue examine une roche quartzifère dans son laboratoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thạch anh, chứa thạch anh: Mô tả một loại đá, mỏ, hoặc tầng địa chất chứa thành phần thạch anh (quartz).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette région est connue pour ses sols quartzifères. (Vùng này nổi tiếng với các loại đất chứa thạch anh.)
    • Les géologues ont découvert une veine quartzifère riche. (Các nhà địa chất đã phát hiện ra một mạch chứa thạch anh giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như địa chất học, khoáng vật học khai thác mỏ để mô tả đặc điểm thành phần của đất đá.
Biến thể từ gần giống
  • Quartz (danh từ): thạch anh.
  • Quartzite (danh từ): đá quaczit (một loại đá biến chất giàu thạch anh).
  • Quartzique (tính từ): thuộc về thạch anh, tính chất thạch anh.
Từ đồng nghĩa
  • Siliceux/siliceuse (tính từ): chứa silic, nhiều silic (thạch anhmột dạng silica).
quartzifère

Un géologue examine une roche quartzifère dans son laboratoire.

tính từ
  1. thạch anh