quasi-stellar radio source

quasi-stellar radio source

An astronomer studies a distant quasi-stellar radio source through a large telescope.

Định nghĩa

Danh từ: "quasi-stellar radio source" một thiên thể giống sao khả năng phát ra sóngtuyến các dạng năng lượng khác; nhiều thiên thể trong số này dịch chuyển đỏ lớn. Thuật ngữ này thường được viết tắt "quasar" dùng để chỉ các vật thể độ sáng cực kỳ mạnh, nằmtrung tâm của các thiên hà xa xôi.

dụ sử dụng
  • (Astronomers have discovered a new quasi-stellar radio source in constellation X.)
  • (This quasi-stellar radio source emits energy thousands of times stronger than the entire Milky Way.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Quasi-stellar radio source thường được dùng trong bối cảnh học thuật hoặc chuyên ngành vũ trụ học, đặc biệt khi mô tả các đặc tính quang phổ hoặc nguồn gốc của các thiên thể.
    • Quasi-stellar radio source đầu tiên được phát hiện vào năm 1960 đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về vũ trụ. (The first quasi-stellar radio source was discovered in 1960 and changed our understanding of the universe.)
Biến thể từ gần giống
  • Quasar: viết tắt phổ biến của quasi-stellar radio source.
    • Quasar 3C 273 một trong những quasar sáng nhất trên bầu trời. (Quasar 3C 273 is one of the brightest quasars in the sky.)
  • Quasi-stellar object (QSO): thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả các thiên thể giống sao không phát ra sóngtuyến.
Từ đồng nghĩa
  • Quasar: từ đồng nghĩa chính phổ biến nhất.
  • Active galactic nucleus (AGN): hạt nhân thiên hoạt động, dùng để chỉ loại thiên thể này trong bối cảnh rộng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Radio-quiet quasar: quasar không phát ra sóngtuyến mạnh.
    • Các radio-quiet quasar vẫn một bí ẩn đối với các nhà khoa học. (Radio-quiet quasars remain a mystery to scientists.)
  • Redshift: dịch chuyển đỏ, một đặc điểm quan trọng của quasi-stellar radio source.
    • Dịch chuyển đỏ của quasi-stellar radio source này z = 2.5. (The redshift of this quasi-stellar radio source is z = 2.5.)