quick study

Định nghĩa

Danh từ: quick study (một người học nhanh) chỉ một người khả năng tiếp thu kiến thức kỹ năng mới một cách nhanh chóng dễ dàng.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người học nhanh, tiếp thu ngôn ngữ mới một cách dễ dàng.)
  • ( mới vào công việc, anh ấy đã chứng tỏ mình một người học nhanh thành thạo phần mềm chỉ trong một tuần.)
  • (Nữ diễn viên một người học nhanh, thuộc lời thoại chỉ trong một lần tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a quick study": được dùng để khen ngợi khả năng học hỏi nhanh của ai đó trong bất kỳ lĩnh vực nào.
    • He is a quick study when it comes to understanding complex financial models. (Anh ấy một người học nhanh khi hiểu các mô hình tài chính phức tạp.)
  • "a quick study of something": có thể dùng với giới từ "of" để chỉ lĩnh vực cụ thể.
    • She is a quick study of human behavior. ( ấy một người học nhanh về hành vi con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Quick learner (danh từ): người học nhanh (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
    • He is a quick learner who adapts to new environments easily. (Anh ấy người học nhanh, thích nghi với môi trường mới dễ dàng.)
  • Fast learner (danh từ): người học nhanh (từ đồng nghĩa thông dụng khác).
    • The team needs a fast learner to handle the new software. (Nhóm cần một người học nhanh để xử lý phần mềm mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Apt pupil: học sinh năng khiếu, tiếp thu nhanh.
  • Sponge: (nghĩa bóng) người dễ dàng hấp thụ kiến thức (như miếng bọt biển thấm nước).
    • She soaks up foreign languages like a sponge. ( ấy hấp thụ ngoại ngữ như một miếng bọt biển.)
  • Natural: người tài năng bẩm sinh, học nhanh một cách tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • To be a quick study thành ngữ cố định, không thành ngữ nào khác liên quan trực tiếp. Tuy nhiên, có thể liên hệ với:
    • To be a fast learner: cùng nghĩa nhưng ít trang trọng hơn.
    • To have a quick mind: trí óc nhanh nhạy, thường đi kèm với khả năng học nhanh.
quick study
She is a quick study who mastered the new software in a single afternoon.