quidam

danh từ giống đực
  1. (đùa cợt, hài hước) người nào đó,
    • Un quidam survient
      một người nào đó bỗng đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quidam"

Từ có nhắc đến "quidam"

quidam
Un quidam traverse la rue en portant un chapeau.