quietism

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Chủ nghĩa tĩnh lặng: Một hình thức thần bí tôn giáo yêu cầu rút lui khỏi mọi nỗ lực của con người chiêm niệm thụ động về Chúa. - Thái độ thụ động, không hành động: Sự chấp nhận hoặc cam chịu một cách thụ động đối với các tình huống, đặc biệt trong chính trị hoặc xã hội.

dụ sử dụng
  • (Chủ nghĩa tĩnh lặng của nhà sư đã khiến ông dành hàng giờ trong cầu nguyện im lặng.)
  • (Một số nhà phê bình cáo buộc chính phủ thái độ thụ động trước sự bất công xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quietism" như một triết : Thường được dùng để chỉ sự chấp nhận số phận hoặc không can thiệp vào dòng chảy tự nhiên của sự việc.
    • His quietism was mistaken for laziness, but it was a deliberate spiritual choice. (Chủ nghĩa tĩnh lặng của ông bị nhầm lười biếng, nhưng đó một lựa chọn tinh thần chủ đích.)
Biến thể từ gần giống
  • Quietist (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa tĩnh lặng; thuộc về chủ nghĩa tĩnh lặng.
    • She is a quietist who avoids political activism. ( ấy một người theo chủ nghĩa tĩnh lặng, tránh hoạt động chính trị.)
  • Quietistic (tính từ): mang tính chất của chủ nghĩa tĩnh lặng.
    • The quietistic approach to life can be calming. (Cách tiếp cận mang tính tĩnh lặng đối với cuộc sống có thể mang lại sự bình yên.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatalism: chủ nghĩa định mệnh (niềm tin rằng mọi sự kiện đều do số phận quyết định, không thể thay đổi).
  • Passivism: chủ nghĩa thụ động (thái độ không phản kháng hoặc không hành động).
  • Inaction: sự không hành động.
Thành ngữ liên quan
  • "To practice quietism": thực hành chủ nghĩa tĩnh lặng.
    • Many hermits practice quietism as a form of devotion. (Nhiều ẩn sĩ thực hành chủ nghĩa tĩnh lặng như một hình thức sùng kính.)
quietism
A monk practices quietism in his simple cell.