quintessential
/,kwinti'senʃəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tiêu biểu nhất, thuần túy nhất, điển hình nhất: Dùng để mô tả thứ gì đó là ví dụ hoàn hảo, tinh túy nhất hoặc đại diện tiêu biểu nhất cho một phẩm chất, loại hình hoặc nhóm.
- (Triết học cổ) (Thuộc về) nguyên tố thứ năm: Trong triết học cổ đại, chỉ nguyên tố thứ năm (aether) bên cạnh bốn nguyên tố đất, nước, lửa, khí, được coi là tinh chất cấu thành nên thiên đường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He is the quintessential English gentleman. (Anh ấy là quý ông người Anh điển hình nhất.)
- This dish is the quintessential example of Vietnamese street food. (Món ăn này là ví dụ tiêu biểu nhất của ẩm thực đường phố Việt Nam.)
- The small cafe was the quintessential Parisian experience. (Quán cà phê nhỏ là trải nghiệm đậm chất Paris thuần túy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"the quintessential [something]": Cấu trúc phổ biến để chỉ một thứ gì đó là hiện thân hoàn hảo, là ví dụ mẫu mực.
- She wrote the quintessential guide to gardening. (Cô ấy đã viết cuốn cẩm nang mẫu mực về làm vườn.)
"quintessentially" (Trạng từ): Một cách tiêu biểu, điển hình.
- The festival is quintessentially Japanese. (Lễ hội này đậm chất Nhật Bản một cách điển hình.)
Biến thể và từ gần giống
- Quintessence (Danh từ): Phần tinh túy nhất, bản chất thuần khiết nhất của một thứ; trong triết học cổ là nguyên tố thứ năm.
- Her performance captured the quintessence of the character. (Màn trình diễn của cô ấy nắm bắt được phần tinh túy nhất của nhân vật.)
Từ đồng nghĩa
- Archetypal: Nguyên mẫu, điển hình.
- Typical: Điển hình.
- Exemplary: Mẫu mực, gương mẫu.
- Definitive: Xác định, mẫu mực, có tính quyết định.
Từ trái nghĩa
- Atypical: Không điển hình.
- Uncharacteristic: Không đặc trưng.
- Unrepresentative: Không tiêu biểu.
tính từ
- (thuộc) phần tinh chất, (thuộc) phần tinh tuý, (thuộc) phần tinh hoa
- (triết học) (thuộc) nguyên tố thứ năm