quinteux

Học thuật
Thân thiện
quinteux

Un cheval quinteux refuse d'avancer sur le chemin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Từng cơn, tính chất từng cơn: Dùng để mô tả một triệu chứng bệnh hoặc một hành vi xảy ra theo từng đợt, từng cơn ngắn lặp lại.
    • Đồng bóng, hay thay đổi, gắt gỏng: Dùng để mô tả tính tình thất thường, dễ cáu kỉnh hoặc những phản ứng khó đoán.
    • Trở chứng, đứng ì ra (dành cho ngựa): Dùng trong ngữ cảnh chăn nuôi ngựa để chỉ con vật bất ngờ dừng lại, không chịu đi tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La coqueluche quinteuse. (Bệnh ho gà từng cơn.)
    • Il a un caractère quinteux. (Anh ta tính tình đồng bóng/gắt gỏng.)
    • Le cheval est devenu quinteux au milieu du chemin. (Con ngựa trở chứng, đứng ì ra giữa đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toux quinteuse": Cơn ho từng hồi, ho dữ dội theo cơn.
    • Le médecin a diagnostiqué une toux quinteuse. (Bác sĩ chẩn đoánchứng ho từng cơn.)
  • "Humeur quinteuse": Tâm trạng thất thường, hay cáu gắt.
    • Fais attention, il est d'humeur quinteuse aujourd'hui. (Cẩn thận đấy, hôm nay anh ta đang tâm trạng thất thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinte (danh từ từ gốc): Cơn (ho, cười, giận dữ...), sự thay đổi đột ngột.
    • Une quinte de toux. (Một cơn ho dữ dội.)
  • Quintessence (danh từ): Tinh túy, bản chất tinh khiết nhất. (Từ chung gốc Latin nhưng nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Capricieux: Thất thường, đồng bóng.
  • Inconstant: Không kiên định, hay thay đổi.
  • Convulsif: Co giật, tính chất từng cơn (về bệnh lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "quinteux")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quinteux")

quinteux

Un cheval quinteux refuse d'avancer sur le chemin.

tính từ
  1. từng cơn
    • La coqueluche quinteuse
      ho gà từng cơn
  2. đồng bóng; hay gắt gỏng
  3. trở chứng, đứng ì ra (ngựa)

Từ có nhắc đến "quinteux"