quinteux

tính từ
  1. từng cơn
    • La coqueluche quinteuse
      ho gà từng cơn
  2. đồng bóng; hay gắt gỏng
  3. trở chứng, đứng ì ra (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quinteux"

quinteux
Un cheval quinteux refuse d'avancer sur le chemin.