quislingism

Định nghĩa

Danh từ: - Hành động cộng tác phản bội với kẻ thù đang chiếm đóng đất nước của bạn: "Quislingism" chỉ hành động phản bội tổ quốc bằng cách hợp tác với lực lượng xâm lược. Từ này xuất phát từ tên của Vidkun Quisling, một chính trị gia Na Uy đã cộng tác với Đức Quốc xã trong Thế chiến II.

dụ sử dụng
  • (Chính phủ lên án bất kỳ hình thức cộng tác phản bội nào với kẻ thù trong chiến tranh.)
  • (Hành động cộng tác phản bội của anh ta bị lộ khi anh ta giúp đỡ quân địch.)
  • (Thuật ngữ "quislingism" được dùng để mô tả sự phản bội đất nước của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accused of quislingism": bị buộc tội cộng tác phản bội.
    • The politician was accused of quislingism after the invasion. (Chính trị gia đó bị buộc tội cộng tác phản bội sau cuộc xâm lược.)
  • "a history of quislingism": một lịch sử cộng tác phản bội.
    • The country has a dark history of quislingism during colonial times. (Đất nước một lịch sử đen tối về sự cộng tác phản bội trong thời kỳ thuộc địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Quisling (danh từ): kẻ cộng tác phản bội, người hợp tác với kẻ thù.
    • He was labeled a quisling for his actions. (Anh ta bị gán kẻ cộng tác phản bội hành động của mình.)
  • Quislingite (danh từ, ít dùng): người ủng hộ hoặc tham gia vào quislingism.
  • Collaborationism (danh từ): chủ nghĩa cộng tác (với kẻ thù), gần nghĩa với quislingism.
Từ đồng nghĩa
  • Collaboration with the enemy: cộng tác với kẻ thù.
  • Treason: tội phản bội tổ quốc.
  • Collaborationism: chủ nghĩa cộng tác (với kẻ thù).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Collaborate with: cộng tác với (kẻ thù).
    • He was executed for collaborating with the enemy. (Anh ta bị xử tử cộng tác với kẻ thù.)
  • Side with: đứng về phía (kẻ thù).
    • They sided with the invaders during the occupation. (Họ đứng về phía quân xâm lược trong thời gian chiếm đóng.)
Thành ngữ liên quan
  • To sell out one's country: phản bội đất nước của mình.
    • He sold out his country for personal gain. (Anh ta phản bội đất nước lợi ích cá nhân.)
  • To stab someone in the back: phản bội ai đó.
    • His quislingism was a stab in the back to his fellow citizens. (Hành động cộng tác phản bội của anh ta một sự phản bội đối với đồng bào của mình.)