quiètement

Học thuật
Thân thiện
quiètement

L'enfant lit un livre quiètement dans sa chambre.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách yên lặng, một cách bình lặng: "quiètement" là một phó từ cổ, được dùng để miêu tả một hành động diễn ra trong sự yên tĩnh, không ồn ào hoặc náo động.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il écoutait quiètement le murmure du ruisseau. (Anh ấy lắng nghe một cách yên lặng tiếng thì thầm của dòng suối.)
    • La vie s'écoulait quiètement dans ce petit village. (Cuộc sống trôi đi một cách bình lặng trong ngôi làng nhỏ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Penser quiètement": suy nghĩ một cách lặng lẽ, yên tĩnh.

    • Elle aimait s'asseoir et penser quiètement à la fenêtre. ( ấy thích ngồi suy nghĩ một cách lặng lẽ bên cửa sổ.)
  • "Attendre quiètement": chờ đợi một cách bình thản, không sốt ruột.

    • Il attendait quiètement son tour, sans se plaindre. (Anh ấy chờ đợi lượt của mình một cách bình thản, không than phiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Tranquillement (phó từ): một cách yên tĩnh, thanh bình (từ đồng nghĩa hiện đại phổ biến hơn).

    • Il lit tranquillement dans son fauteuil. (Anh ấy đọc sách một cách yên tĩnh trên ghế bành.)
  • Paisiblement (phó từ): một cách êm đềm, hòa bình.

    • Ils vivaient paisiblement à la campagne. (Họ sống một cách êm đềmnông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Silencieusement: một cách im lặng, không gây tiếng động.
  • Calmement: một cách bình tĩnh, điềm đạm.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ: "Quiètement" là một hình thức chính tả cổ ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh ngày nay, người ta thường dùng "tranquillement" hoặc "calmement".
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái văn chương, cổ điển, thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học hơn là trong giao tiếp hàng ngày.
quiètement

L'enfant lit un livre quiètement dans sa chambre.

phó từ
  1. (từ , nghĩa ) yên lặng, bình lặng