récipiendaire

Học thuật
Thân thiện
récipiendaire

Le récipiendaire reçoit son diplôme lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thành viên mới được đón nhận (vào một tổ chức, đặc biệtmột tổ chức trang trọng hoặc học thuật): Chỉ một người vừa được chính thức tiếp nhận vào một hội, viện, hay tổ chức danh giá, thường thông qua một buổi lễ.
    • Người nhận (bằng, huân chương, giải thưởng): Chỉ người được trao tặng một văn bằng, một huân chương, một phần thưởng hoặc một danh hiệu chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le discours du récipiendaire a été très émouvant. (Bài phát biểu của thành viên mới được đón nhận rất cảm động.)
    • La cérémonie d'intronisation des nouveaux récipiendaires aura lieu demain. (Buổi lễ đón nhận các thành viên mới sẽ diễn ra vào ngày mai.)
    • Tous les récipiendaires du prix Nobel sont invités à la conférence. (Tất cả những người nhận giải Nobel đều được mời tham dự hội nghị.)
    • La liste des récipiendaires de la médaille d'honneur est affichée. (Danh sách những người nhận huân chương danh dự đã được niêm yết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le récipiendaire de...": Là người nhận được (một vinh dự, một phần thưởng cụ thể).
    • Il est le récipiendaire de la plus haute distinction civile. (Ông ấyngười nhận được huân chương dân sự cao quý nhất.)
  • "En tant que récipiendaire...": Với tư cáchngười được nhận/ thành viên mới.
    • En tant que récipiendaire, il a prononcé un discours de remerciement. (Với tư cáchngười được nhận, ông ấy đã đọc một bài diễn văn cảm ơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Récipiendariat (danh từ giống đực): Thời kỳ hoặc tư cách của một mới được đón nhận vào một tổ chức.
  • Récipiendaire (tính từ): (Ít dùng) liên quan đến việc tiếp nhận. Ví dụ: (thư thông báo đón nhận).
Từ đồng nghĩa
  • Nouveau membre: Thành viên mới (nghĩa 1).
  • Lauréat: Người đoạt giải (nghĩa 2, thường cho giải thưởng).
  • Bénéficiaire: Người thụ hưởng (nghĩa rộng hơn, không chỉ giải thưởng).
  • Destinataire: Người nhận (thư, hàng hóa; nghĩa chung).
Từ trái nghĩa
  • Donateur: Người tặng, người trao.
  • Ancien membre: Thành viên .
  • Président / Directeur: Chủ tịch / Giám đốc (người đứng đầu tổ chức, thườngngười trao).
récipiendaire

Le récipiendaire reçoit son diplôme lors de la cérémonie.

danh từ
  1. thành viên mới đón nhận (vào một tổ chức)
    • Le récipiendaire à l'Académie
      thành viên mới đón nhận vào Viện hàn lâm
  2. người nhận bằng, người nhận huân chương
    • Signature du récipiendaire
      chữcủa người nhận bằng (huân chương)