référendum

danh từ giống đực
  1. cuộc trưng cầu ý dân
  2. cuộc trưng cầu ý kiến (của bạn đọc một tờ báo...)
  3. (ngọai giao) công văn xin chỉ thị mới (của một viên chức (ngoại giao) gửi chính phủ mình)
référendum
Une famille discute du référendum en lisant le journal.