réjouissance

danh từ giống cái
  1. sự vui, sự hoan hỉ
    • Ce fût une réjouissance pour tout le pays
      đómột sự hoan hỉ cho cả nước
  2. (số nhiều) trò vui ngày hội
    • Programme des réjouissances
      chương trình trò vui ngày hội
  3. (từ , nghĩa ) xương thêm vào (cho nặng cân, khi bán thịt)
réjouissance
La famille partage une réjouissance autour d'un grand repas.