rétrogradation

danh từ giống cái
  1. (thiên (văn học)) chuyển động ngược
  2. (văn học) sự thụt lùi, sự thoái bộ
    • Une rétrogradation morale
      một thoái bộ về đạo đức
  3. sự giáng cấp, sự hạ tầng công tác
rétrogradation
Une rétrogradation planétaire est un phénomène astronomique observable.