rùng núi

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực rừng núi hoang vu, hiểm trở: Chỉ một vùng đất rộng lớn, chủ yếu rừng rậm núi cao, thường xa xôi, ít người sinh sống.
    • Vùng thôn dã, miền sơn cước: Dùng để chỉ chung những vùng nông thôn, vùng cao nhiều rừng núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đoàn thám hiểm tiến sâu vào vùng rùng núi hoang vu.
    • Cuộc sống nơi rùng núi còn nhiều khó khăn, thiếu thốn.
    • Họ sinh sống bằng nghề săn bắn giữa chốn rùng núi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chốn rùng núi": Cụm từ trang trọng, văn chương, nhấn mạnh tính chất xa xôi, hẻo lánh của vùng rừng núi.

    • Anh ấy lui về ẩn nơi chốn rùng núi.
  • "rùng núi âm u": Diễn tả cảnh rừng núi rậm rạp, tối tăm, phần đáng sợ.

    • Con đường mòn xuyên qua khu rùng núi âm u.
Biến thể từ gần giống
  • Rừng núi (danh từ): Từ đồng nghĩa, cách nói phổ biến hơn, cùng chỉ vùng đất rừng núi.
  • Miền rừng núi (danh từ): Cách nói nhấn mạnh về một khu vực địa cụ thể.
  • Sơn lâm (danh từ, từ Hán Việt): Rừng núi, thường dùng trong văn chương.
  • Thâm sơn (danh từ, từ Hán Việt): Núi sâu, rừng thẳm, chỉ nơi rừng núi hiểm trở, xa xôi.
Từ đồng nghĩa
  • Rừng núi: Khu vực cả rừng núi.
  • Sơn cước: Vùng núi, miền núi.
  • Rừng rú: Rừng rậm (thường mang sắc thái nguyên , hoang dã).
Từ trái nghĩa
  • Đồng bằng: Vùng đất bằng phẳng, thấp.
  • Thành thị: Khu vực đô thị, thành phố.
  • Đô hội: Nơi phố xá đông đúc, sầm uất.
Lưu ý sử dụng
  • "Rùng núi" một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Từ phổ biến thông dụng hơn "rừng núi".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc các văn bản mang tính chất trang trọng, mô tả để tạo không khí.
rùng núi
Đoàn thám hiểm tiến sâu vào vùng rùng núi hoang vu.