rúp

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ cơ bản của Liên bang Nga một số quốc gia khác: "rúp" tên gọi của đồng tiền chính thức của Nga (RUB), Belarus (BYN) trước đây Liên . Đây một danh từ chỉ đơn vị tiền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giá dầu thô tính bằng rúp đã tăng. (Giá dầu thô tính bằng đồng rúp đã tăng.)
    • Ông ấy đổi đô la Mỹ sang rúp Nga tại ngân hàng. (Ông ấy đổi đô la Mỹ sang đồng rúp Nga tại ngân hàng.)
    • Đồng rúp biểu tượng ₽. (Đồng rúp biểu tượng ₽.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rúp Nga": cụm từ chỉ cụ thể đồng tiền của Liên bang Nga, phân biệt với các đồng rúp khác.

    • Tỷ giá rúp Nga biến động mạnh. (Tỷ giá đồng rúp Nga biến động mạnh.)
  • "rúp Liên ": cách gọi đồng tiền của Nhà nước Liên trước đây, nay không còn lưu hành.

    • Bộ sưu tập này cả những đồng rúp Liên . (Bộ sưu tập này cả những đồng rúp của Liên .)
Biến thể từ gần giống
  • Rouble (danh từ): đây cách viết gọi theo tiếng Anh của đồng "rúp".
  • Ruble (danh từ): một cách viết khác theo tiếng Anh của đồng "rúp".
Từ đồng nghĩa
  • Đồng rúp: cách gọi đầy đủ hơn, thường dùng trong văn viết chính thức hoặc để nhấn mạnh.
  • Đơn vị tiền tệ Nga: cách gọi theo chức năng, không phải tên riêng.
Lưu ý
  • Từ "rúp" trong tiếng Việt từ mượn âm, chủ yếu dùng như một danh từ chỉ đơn vị tiền tệ. không các nghĩa phái sinh hay động từ đi kèm.
  • Trong lịch sử, "rúp" còn đơn vị tiền tệ của Đế quốc Nga nhiều quốc gia thuộc không gian hậu Xô viết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rúp
Một người đàn ông đổi đô la Mỹ sang rúp tại quầy ngân hàng.