rắn gió

Học thuật
Thân thiện
rắn gió

Một con rắn gió bò nhanh qua lối mòn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài rắn nhỏ, thân hình thon dài, di chuyển rất nhanh: "Rắn gió" tên gọi dân gian để chỉ một loài rắn kích thước nhỏ, thân hình mảnh mai khả năng cực kỳ nhanh nhẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà tôi thỉnh thoảng lại thấy một con rắn gió ngang qua. (Trong vườn nhà tôi thỉnh thoảng lại thấy một con rắn gió ngang qua.)
    • Rắn gió thường trú ẩn trong các đám cỏ hoặc bụi rậm. (Rắn gió thường trú ẩn trong các đám cỏ hoặc bụi rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhanh như rắn gió": Thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn, thoăn thoắt.
    • Đứa bé chạy nhanh như rắn gió, thoắt cái đã biến mất sau góc vườn. (Đứa bé chạy nhanh như rắn gió, thoắt cái đã biến mất sau góc vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rắn (danh từ): Tên gọi chung cho các loài động vật bò sát không chân, thuộc phân bộ Serpentes.
  • Rắn nước (danh từ): Loài rắn thường sốngmôi trường nước hoặc gần nước.
  • Rắn lục (danh từ): Loài rắn màu xanh lục, thường nọc độc.
Từ đồng nghĩa
  • Rắn cỏ: Tên gọi khác có thể dùng để chỉ các loài rắn nhỏ sống trong cỏ.
  • Rắn ma: Một tên gọi dân gian khác cho loài rắn nhỏ, nhanh nhẹn.
Thành ngữ liên quan
  • "Khôn như rắn gió": Ám chỉ sự khôn ngoan, tinh ranh khó bắt.
    • Tên trộm ấy khôn như rắn gió, cảnh sát nhiều lần suýt bắt được nhưng hắn đều trốn thoát. (Tên trộm ấy khôn như rắn gió, cảnh sát nhiều lần suýt bắt được nhưng hắn đều trốn thoát.)
rắn gió

Một con rắn gió bò nhanh qua lối mòn trong rừng.

  1. Loài rắn nhỏ, thon mình, rất nhanh.

Từ gần giống

Từ chứa "rắn gió"