rối bù

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái rối, , một cách lộn xộn, không trật tự: Dùng để mô tả tóc, lông, hoặc những thứ dạng sợi mảnh bị rối tung lên, chằng chịt vào nhau một cách khó chịu.
    • trạng thái hỗn độn, lộn xộn, không tổ chức: (Nghĩa mở rộng) Dùng để mô tả tình huống, công việc, hoặc suy nghĩ bị rối rắm, phức tạp, khó giải quyết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn bão, mái tóc dài của ấy trông rối . (Mái tóc bị gió thổi tung, chằng chịt vào nhau.)
    • Con mèo vừa tắm xong, lông của vẫn còn ướt rối . (Lông mèo ướt dính vào nhau thành từng mảng.)
    • Công việc dồn lại quá nhiều khiến đầu óc anh ấy rối . (Suy nghĩ trở nên lộn xộn, không sắp xếp được.)
    • Căn phòng sau buổi tiệc trông rối với đầy chai lọ giấy gói. (Căn phòng trong tình trạng hỗn độn, ngổn ngang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rối rối beng": Cụm từ láy nhấn mạnh mức độ rối rắm, lộn xộn hơn nữa.

    • Chuyện gia đình ấy giờ đã trở nên rối rối beng, khó gỡ ra được. (Tình huống trở nên cực kỳ phức tạp rắc rối.)
  • "đầu tóc rối ": Cụm từ cố định thường dùng để miêu tả mái tóc bị rối.

    • ngủ dậy với đầu tóc rối . (Mái tóc sau khi ngủ bị rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Rối (tính từ): Ở trạng thái các sợi chằng chịt vào nhau; lộn xộn, phức tạp.

    • Sợi chỉ bị rối. (Các sợi chỉ quấn vào nhau.)
    • Câu chuyện rối quá. (Câu chuyện phức tạp, khó hiểu.)
  • (tính từ): (Tóc, lông) ra, không mượt , không gọn gàng.

    • Mái tóc gội đầu xong không chải. (Tóc khô lên.)
  • Lộn xộn (tính từ): Không trật tự, ngổn ngang.

    • Bàn làm việc lộn xộn giấy tờ. (Bàn làm việc bừa bộn.)
Từ đồng nghĩa
  • : lên, không phẳng phiu (thường cho tóc, lông).
  • Rối tung: Rối một cách nghiêm trọng.
  • Rối rắm: Phức tạp, khó giải quyết (thường cho vấn đề, tình huống).
  • Hỗn độn: Lộn xộn, không trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự.
  • Mượt : (Tóc, lông) thẳng, phẳng, óng ả.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không rắc rối.
  • Trật tự: tổ chức, quy củ.
Thành ngữ liên quan
  • Như tổ quạ: Thành ngữ so sánh chỉ sự rối , lộn xộn (thường cho tóc).
    • Tóc để lâu không chải trông như tổ quạ. (Mái tóc rối giống như tổ chim quạ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rối bù"

rối bù
Sau cơn bão, mái tóc dài của cô ấy trông rối bù.