rờm rà

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều chi tiết thừa, không cần thiết, làm cho rối mắt hoặc khó hiểu: "rờm " dùng để chỉ cách trang trí, lời nói, văn bản, hoặc thiết kế quá nhiều yếu tố phụ, gây cảm giác nặng nề, thiếu tinh tế.
    • Phức tạp một cách không cần thiết: "rờm " còn chỉ sự rắc rối, phức tạp do thêm vào những điều không cốt lõi.
dụ sử dụng
  • (Chiếc áo quá nhiều chi tiết trang trí thừa thãi.)
  • (Bài văn nhiều câu chữ không cần thiết, làm mất đi sự mạch lạc.)
  • (Phong cách trang trí dùng quá nhiều đồ đạc, chi tiết, gây cảm giác rối mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rờm , cầu kỳ": nhấn mạnh sự phức tạp tỉ mỉ quá mức, thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Phong cách kiến trúc rờm , cầu kỳ không phù hợp với không gian hiện đại. (Kiến trúc nhiều chi tiết phức tạp, làm mất đi sự đơn giản.)
  • "văn phong rờm ": lối viết dùng nhiều từ ngữ hoa mỹ, dài dòng.

    • Nhà văn này bị chỉ trích văn phong rờm , thiếu đọng. (Lối viết của ông ta quá nhiều từ thừa, gây khó đọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Rườm rà (tính từ): từ phổ thông hơn, cùng nghĩa với "rờm ", chỉ sự nhiều chi tiết thừa.

    • ấy thích phong cách rườm rà, không ưa sự đơn giản. ( ấy chuộng sự phức tạp trong trang trí.)
  • Cầu kỳ (tính từ): tỉ mỉ, phức tạp, thường mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "rờm ".

    • Món ăn này được chế biến cầu kỳ. (Món ăn được làm rất tỉ mỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rườm rà: nhiều chi tiết thừa, không gọn gàng.
  • Phức tạp: nhiều yếu tố, khó hiểu hoặc khó thực hiện.
  • Dài dòng: (về lời nói, văn bản) nhiều từ ngữ không cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Rờm như đám cưới chuột: chỉ sự trang trí hoặc tổ chức lố bịch, quá mức cần thiết.
    • Căn phòng được trang hoàng rờm như đám cưới chuột. (Căn phòng bị trang trí quá đà, thiếu tinh tế.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rờm rà"

rờm rà
Người nông dân cắt bỏ những cành cây rờm rà trong vườn.