ra-đi-om

Học thuật
Thân thiện
ra-đi-om

Một nhà khoa học cẩn thận nghiên cứu mẫu ra-đi-om trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ra-đi-om tên gọi khác của nguyên tố hóa học phóng xạ ra-đi. Đây một kim loại kiềm thổ tính phóng xạ mạnh, được sử dụng trong y học nghiên cứu khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ra-đi-om được phát hiện bởi hai nhà khoa học Marie Pierre Curie. (Ra-đi-om được phát hiện bởi hai nhà khoa học Marie Pierre Curie.)
    • Việc sử dụng ra-đi-om trong điều trị ung thư đã được áp dụng từ đầu thế kỷ 20. (Việc sử dụng ra-đi-om trong điều trị ung thư đã được áp dụng từ đầu thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính phóng xạ của ra-đi-om": chỉ đặc tính tự nhiên phát ra các tia phóng xạ của nguyên tố này.
    • Tính phóng xạ của ra-đi-om rất nguy hiểm nếu không được kiểm soát. (Tính phóng xạ của ra-đi-om rất nguy hiểm nếu không được kiểm soát.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra-đi (danh từ): Tên gọi phổ biến hơn của nguyên tố này, từ viết tắt của "ra-đi-om".
  • Nguyên tố phóng xạ (danh từ): Nhóm các nguyên tố tính chất tương tự ra-đi-om.
Từ đồng nghĩa
  • Ra-đi: Tên gọi tắt, đồng nghĩa hoàn toàn với "ra-đi-om".
Lưu ý
  • Ra-đi-om một danh từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, y học hoặc lịch sử khoa học. Trong ngôn ngữ thông dụng, từ ra-đi thường được dùng nhiều hơn.
ra-đi-om

Một nhà khoa học cẩn thận nghiên cứu mẫu ra-đi-om trong phòng thí nghiệm.

  1. Nh. Ra-đi.