rabbit-eye blueberry

rabbit-eye blueberry

A rabbit-eye blueberry bush grows in a sunny garden.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây việt quất mắt thỏ: "rabbit-eye blueberry" một loại cây bụi nguồn gốc từ Đông Nam Hoa Kỳ, được trồng thương mại đặc biệt để phục vụ ngành công nghiệp đóng hộp. Loại quả của màu xanh đậm, thường được dùng làm thực phẩm chế biến.

dụ sử dụng
  • (Cây việt quất mắt thỏ được trồng rộng rãi ở Georgia cho ngành công nghiệp đóng hộp.)
  • (Nông dân ưa chuộng cây việt quất mắt thỏ chịu nhiệt độ ẩm tốt hơn các giống khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to harvest rabbit-eye blueberry": thu hoạch quả việt quất mắt thỏ. (Công nhân thu hoạch quả việt quất mắt thỏ vào cuối mùa để chế biến.)
  • "rabbit-eye blueberry plantation": đồn điền trồng việt quất mắt thỏ. (Đồn điền trồng việt quất mắt thỏ bao phủ hơn 50 mẫu Anh ở Florida.)
Biến thể từ gần giống
  • Blueberry (danh từ): quả việt quất (nói chung). (Quả việt quất tươi rất giàu chất chống oxy hóa.)
  • Rabbit-eye (tính từ): thuộc về loại việt quất mắt thỏ (dùng để chỉ giống cây). (Các giống việt quất mắt thỏ chịu hạn tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vaccinium ashei: tên khoa học của cây việt quất mắt thỏ. (Vaccinium ashei thường được gọi là cây việt quất mắt thỏ.)
Các cụm từ liên quan
  • Rabbit-eye blueberry bush: bụi cây việt quất mắt thỏ. (Bụi cây việt quất mắt thỏ cần đất chua để phát triển tốt.)
  • Rabbit-eye blueberry fruit: quả của cây việt quất mắt thỏ. (Quả của cây việt quất mắt thỏ nhỏ hơn so với các giống việt quất cao.)
Thành ngữ liên quan
  • "blueberry of the rabbit-eye type": cách nói trang trọng để chỉ loại việt quất mắt thỏ. (Công thức này sử dụng quả việt quất loại mắt thỏ kết cấu chắc của chúng.)