rabibocher

Học thuật
Thân thiện
rabibocher

Il a réussi à rabibocher ses deux amis après leur dispute.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thân mật):
    • Sửa tạm, vá víu: Hành động sửa chữa một cách tạm thời, không triệt để, thường dùng cho đồ vật.
    • Dàn hòa, giải hòa: Hành động làm cho hai hoặc nhiều người đang bất hòa trở nên hòa thuận trở lại.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "sửa tạm":
    • Il a rabiboché son vieux vélo pour pouvoir l'utiliser encore une fois. (Anh ấy đã sửa tạm chiếc xe đạp để có thể dùng thêm một lần nữa.)
    • Je vais essayer de rabibocher cette prise électrique. (Tôi sẽ thử vá víu cái ổ cắm điện này.)
  • Nghĩa "dàn hòa":
    • Après leur dispute, leur ami commun a réussi à les rabibocher. (Sau cuộc cãi vã, người bạn chung của họ đã thành công trong việc dàn hòa họ.)
    • Elle essaie toujours de rabibocher ses enfants quand ils se chamaillent. ( ấy luôn cố gắng giải hòa các con mình khi chúng cãi nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, thường dùng trong văn nói hơn là văn viết trang trọng.
  • Có thể dùng với cả đồ vật (nghĩa sửa chữa) với người (nghĩa hòa giải).
Biến thể từ gần giống
  • Raccommoder (ngoại động từ): Khâu vá, sửa chữa (quần áo); cũng có thể dùng với nghĩa "dàn hòa" nhưng ít thông dụng hơn trong ngữ cảnh này.
  • Réconcilier (ngoại động từ): Hòa giải, mang tính trang trọng hơn "rabibocher".
  • Réparer (ngoại động từ): Sửa chữa (một cách chung chung, có thể nghiêm túc hoặc tạm thời).
Từ đồng nghĩa
  • Sửa tạm: Dépanner, arranger (provisoirement), bricoler.
  • Dàn hòa: Réconcilier, arranger (une dispute).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se rabibocher (phản thân động từ): Tự làm hòa với nhau.
    • Finalement, ils se sont rabibochés après quelques jours. (Cuối cùng, họ đã tự làm hòa với nhau sau vài ngày.)
rabibocher

Il a réussi à rabibocher ses deux amis après leur dispute.

ngoại động từ
  1. (thân mật) sửa tạm; sửa qua
  2. dàn hòa, giải hòa
    • Rabibocher deux camarades
      giải hòa hai người bạn

Từ chứa "rabibocher"