raboteux

tính từ
  1. lơm chởm, gập ghềnh
    • Chemin raboteux
      đường gập ghềnh
  2. (nghĩa bóng) lủng củng, không xuôi
    • Style raboteux
      lời văn lủng củng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

raboteux
Le chemin de montagne est raboteux et difficile à marcher.