radio interferometer

radio interferometer

A scientist studies a star chart while data streams from the radio interferometer.

Định nghĩa

Danh từ:
- Kính thiên văntuyến giao thoa: "radio interferometer" một loại kính thiên văntuyến sử dụng các mẫu giao thoa từ hai ăng-ten thay vì một ăng-ten parabol duy nhất. Thiết bị này kết hợp tín hiệu từ nhiều ăng-ten để tạo ra hình ảnh độ phân giải cao hơn, giúp quan sát các nguồn phát sóngtuyến trong vũ trụ.

dụ sử dụng
  • The radio interferometer at the observatory can detect faint signals from distant galaxies.
    (Kính thiên văntuyến giao thoa tại đài quan sát có thể phát hiện các tín hiệu yếu từ các thiên hà xa xôi.)

  • Scientists used a radio interferometer to map the surface of Venus.
    (Các nhà khoa học đã sử dụng kính thiên văntuyến giao thoa để lập bản đồ bề mặt sao Kim.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "Very Long Baseline Interferometry" (VLBI): Một kỹ thuật nâng cao sử dụng nhiều radio interferometer đặt xa nhau để tạo ra độ phân giải cực kỳ cao.
    • VLBI uses multiple radio interferometers across the globe to study black holes.
      (VLBI sử dụng nhiều kính thiên văntuyến giao thoa trên toàn cầu để nghiên cứu lỗ đen.)
Biến thể từ gần giống
  • Interferometer (danh từ): thiết bị giao thoa, dùng để đo các sóng (ánh sáng, âm thanh, vô tuyến).

    • An optical interferometer measures light waves.
      (Một thiết bị giao thoa quang học đo sóng ánh sáng.)
  • Radio telescope (danh từ): kính thiên văntuyến nói chung.

    • A radio telescope can detect radio waves from space.
      (Kính thiên văntuyến có thể phát hiện sóngtuyến từ không gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Interferometric radio telescope: kính thiên văntuyến giao thoa (cụm từ đồng nghĩa chính xác).
  • Synthesis radio telescope: kính thiên văntuyến tổng hợp (dùng trong kỹ thuật aperture synthesis).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To tune into: bắt sóng, điều chỉnh để nhận tín hiệu.

    • The radio interferometer can tune into specific frequencies.
      (Kính thiên văntuyến giao thoa có thể bắt sóng vào các tần số cụ thể.)
  • To combine signals: kết hợp tín hiệu.

    • The system combines signals from two antennas to form an image.
      (Hệ thống kết hợp tín hiệu từ hai ăng-ten để tạo thành hình ảnh.)
Thành ngữ liên quan
  • To see beyond the visible: nhìn thấy những không thể thấy bằng mắt thường (ám chỉ khả năng của radio interferometer trong việc quan sát sóngtuyến).
    • With a radio interferometer, astronomers can see beyond the visible spectrum.
      (Với kính thiên văntuyến giao thoa, các nhà thiên văn có thể nhìn thấy những nằm ngoài quang phổ khả kiến.)