radioaltimètre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cao kế rađiô: Một thiết bị dùng trong hàng không để đo chính xác độ cao của máy bay so với mặt đất ngay phía dưới nó, sử dụng sóng vô tuyến (rađiô).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le radioaltimètre indique une hauteur de cinquante pieds. (Cao kế rađiô chỉ độ cao năm mươi foot.)
- Les pilotes s'appuient sur le radioaltimètre lors de l'atterrissage par mauvaise visibilité. (Các phi công dựa vào cao kế rađiô khi hạ cánh trong điều kiện tầm nhìn kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lecture du radioaltimètre": chỉ số hiển thị trên cao kế rađiô.
- La lecture du radioaltimètre est essentielle pendant la phase finale d'approche. (Chỉ số của cao kế rađiô là rất quan trọng trong giai đoạn tiếp cận cuối cùng.)
- "Défaillance du radioaltimètre": sự cố/hỏng hóc của cao kế rađiô.
- Une défaillance du radioaltimètre peut nécessiter une procédure d'atterrissage alternative. (Một sự cố của cao kế rađiô có thể yêu cầu một quy trình hạ cánh thay thế.)
Biến thể và từ gần giống
- Altimètre (danh từ giống đực): cao kế (thiết bị đo độ cao nói chung, thường dựa trên áp suất khí quyển).
- L'altimètre barométrique est moins précis près du sol que le radioaltimètre. (Cao kế khí áp kém chính xác hơn gần mặt đất so với cao kế rađiô.)
- Radar altimeter (tiếng Anh): thuật ngữ tiếng Anh tương đương với "radioaltimètre".
Từ đồng nghĩa
- Altimètre radar: cao kế rađa (cách gọi khác cùng nghĩa, sử dụng từ "radar").
- L'altimètre radar et le radioaltimètre désignent le même instrument. (Cao kế rađa và cao kế rađiô chỉ cùng một thiết bị.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho danh từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không áp dụng cho danh từ này)
danh từ giống đực
- (hàng không) cao kế rađiô