radiotelegraphy

/'reidiouti'legrəfi/
Học thuật
Thân thiện
radiotelegraphy

A radio operator sends a message using radiotelegraphy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điện báotuyến: Một phương pháp viễn thông sử dụng sóngtuyến để truyền đi các thông điệp dưới dạng tín hiệu , thường Morse, không cần dây dẫn vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Radiotelegraphy was crucial for communication between ships and shore before the advent of satellite technology. (Điện báotuyến đóng vai trò quan trọng trong liên lạc giữa tàu bờ trước khi công nghệ vệ tinh ra đời.)
    • The operator was skilled in radiotelegraphy and could send messages quickly using Morse code. (Người điều hành rất thành thạo điện báotuyến có thể gửi thông điệp nhanh chóng bằng Morse.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shipboard radiotelegraphy": điện báotuyến trên tàu thủy.
    • Early 20th-century regulations required large passenger ships to have shipboard radiotelegraphy equipment. (Các quy định đầu thế kỷ 20 yêu cầu tàu chở khách cỡ lớn phải thiết bị điện báotuyến trên tàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Radiotelegraph (n): máy điện báotuyến.
    • The captain sent a distress signal via the ship's radiotelegraph. (Thuyền trưởng đã gửi tín hiệu cầu cứu qua máy điện báotuyến của con tàu.)
  • Radiotelegraphic (adj): thuộc về điện báotuyến.
    • They intercepted a radiotelegraphic message. (Họ đã chặn được một thông điệp điện báotuyến.)
  • Wireless telegraphy: điện báo không dây (cách gọi khác, cùng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Wireless telegraphy: điện báo không dây.
  • Radio telegraphy: điện báotuyến.
radiotelegraphy

A radio operator sends a message using radiotelegraphy.

danh từ
  1. điện báo rađiô

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống