rafraîchir

ngoại động từ
  1. làm mát
    • La pluie rafraîchit l'atmosphère
      mưa làm mát không khí
    • Mettre quelques glaçons dans une boisson pour la rafraîchir
      bỏ vài cục nước đá vào một thức uống cho mát
  2. trả lại vẻ tươi tắn, sang sửa, tân trang
    • Rafraîchir un tableau
      sang sửa một bức tranh
    • Rafraîchir les cheveux
      sửa mái tóc, bấm gáy (cắt sơ sơ)
    • Rafraîchir la terre
      cày lại đất
    • rafraîchir la mémoire à quelqu'un
      xem mémoire
nội động từ
  1. mát ra
    • On a mis la bière à rafraîchir
      người ta đã đặt rượu bia (ở một nơi) cho mát ra