raise the roof

Định nghĩa

Cụm động từ (Phrasal Verb): - Nổi giận dữ dội, nổi khùng: "raise the roof" có nghĩa thể hiện sự tức giận một cách rất mạnh mẽ, thường bằng cách la hét hoặc phàn nàn ầm ĩ. - Làm ồn ào, náo động: Trong một số ngữ cảnh, cụm từ này cũng có thể chỉ việc tạo ra tiếng ồn lớn, như trong các bữa tiệc hoặc sự kiện vui vẻ.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy sẽ nổi khùng khi nghe chuyện này.)
  • (Bố mẹ đã nổi giận dữ dội sau khi con trai làm vỡ cửa sổ.)
  • (Người hâm mộ đã làm náo động cả buổi hòa nhạc bằng tiếng reo hò của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to raise the roof with someone": nổi giận với ai đó.

    • She raised the roof with her boss over the unfair schedule. ( ấy đã nổi giận với sếp về lịch làm việc bất công.)
  • "to raise the roof in celebration": làm ồn ào để ăn mừng.

    • The team raised the roof in celebration after winning the championship. (Đội bóng đã làm náo động để ăn mừng sau khi giành chứcđịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Raise the rafters: một biến thể tương tự, cũng có nghĩa làm ồn ào hoặc nổi giận.
    • The crowd raised the rafters with their applause. (Đám đông đã làm náo động cả khán phòng bằng tiếng vỗ tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Blow one's top: nổi khùng, mất bình tĩnh.
  • Go ballistic: nổi điên, mất kiểm soát.
  • Make a racket: làm ồn ào, gây náo động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Raise the bar: nâng cao tiêu chuẩn (không liên quan đến tức giận).
    • The company raised the bar for customer service. (Công ty đã nâng cao tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hit the roof: nổi khùng, tức giận đột ngột.

    • He hit the roof when he saw the bill. (Anh ấy đã nổi khùng khi nhìn thấy hóa đơn.)
  • Go through the roof: tăng vọt hoặc nổi giận.

    • Prices went through the roof last year. (Giá cả đã tăng vọt vào năm ngoái.)
raise the roof
He will raise the roof when he sees the mess.