raison d'être

/'reizʤ:n'deitr/
Học thuật
Thân thiện
raison d'être

A philosopher contemplates his raison d'être under a starry sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lý do tồn tại: Lý do cơ bản, quan trọng nhất cho sự tồn tại của một người, một tổ chức, một sự vật, hoặc một khái niệm. Đây mục đích chính yếu hoặc chức năng cốt lõi làm cho một thứ đó cần thiết hoặc ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For many artists, creativity is their raison d'être. (Đối với nhiều nghệ sĩ, sáng tạo lý do tồn tại của họ.)
    • The charity's raison d'être is to help homeless children. (Lý do tồn tại của tổ chức từ thiện này giúp đỡ trẻ em vô gia cư.)
    • He felt he had lost his raison d'être after retiring. (Ông ấy cảm thấy mình đã đánh mất lý do tồn tại sau khi nghỉ hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be the raison d'être of something": lý do cốt lõi cho sự tồn tại của một thứ đó.

    • Customer satisfaction is the raison d'être of our business. (Sự hài lòng của khách hàng lý do tồn tại của doanh nghiệp chúng tôi.)
  • "To find one's raison d'être": Tìm thấy lý do tồn tại của bản thân.

    • After years of searching, she found her raison d'être in teaching. (Sau nhiều năm tìm kiếm, ấy đã tìm thấy lý do tồn tại của mình trong việc giảng dạy.)
Biến thể từ gần giống
  • Purpose (n): Mục đích.
  • Reason for being (n): Lý do để tồn tại (cụm từ tiếng Anh tương đương).
Từ đồng nghĩa
  • Purpose: Mục đích.
  • Justification: Sự biện minh, lý do chính đáng.
  • Core mission: Sứ mệnh cốt lõi.
Lưu ý
  • "Raison d'être" một từ mượn từ tiếng Pháp, được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh. thường được viết nghiêng () trong các văn bản để chỉ ra nguồn gốc ngoại lai của .
  • Từ này mang sắc thái trang trọng triết , thường dùng để nói về những mục đích sâu xa, cơ bản hơn những mục tiêu thông thường, hàng ngày.
raison d'être

A philosopher contemplates his raison d'être under a starry sky.

danh từ
  1. lý do tồn tại