raisonné
Không tìm thấy từ "raisonné"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có lập luận, được lập luận : Chỉ một ý kiến, lý lẽ hoặc cách suy nghĩ được trình bày một cách logic và có căn cứ. Có suy tính, có tính toán : Chỉ một hành động, quyết định hoặc kế hoạch được cân nhắc kỹ lưỡng, dựa trên lý trí hơn là cảm xúc. Có lý luận, dựa trên lý luận : Chỉ một phương pháp, hệ thống hoặc cách tiếp cận được xây dựng dựa trên các nguyên tắc lý luận chặt chẽ...
See full definition →