ranunculus occidentalis

ranunculus occidentalis

A hiker admires a patch of Ranunculus occidentalis on a sunny hillside.

Định nghĩa

Danh từ: ranunculus occidentalis một loài thực vật hoa lâu năm, thuộc chi Mao lương (Ranunculus), nguồn gốc từ miền tây Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây nở hoa vào đầu mùa xuân trên các đồng cỏmiền tây Bắc Mỹ.)
  • ( được biết đến với hoa màu vàng tươi thân lông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh thái học: thường được dùng để chỉ một loài chỉ thị cho môi trường sống ẩm ướt, như ven suối hoặc đồng cỏ ẩm.
    • Ecologists study ranunculus occidentalis to assess soil moisture levels in Pacific Northwest ecosystems. (Các nhà sinh thái học nghiên cứu ranunculus occidentalis để đánh giá độ ẩm của đất trong các hệ sinh thái Tây Bắc Thái Bình Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Ranunculus (danh từ): chi Mao lương, bao gồm nhiều loài hoa dại cây cảnh.
    • The genus Ranunculus includes over 600 species worldwide. (Chi Ranunculus bao gồm hơn 600 loài trên toàn thế giới.)
  • Occidentalis (tính từ): có nghĩa "thuộc về phương Tây", thường dùng trong danh pháp khoa học để chỉ nguồn gốc địa .
    • The term 'occidentalis' is Latin for 'western' or 'of the West'. (Thuật ngữ 'occidentalis' trong tiếng Latin có nghĩa 'phương Tây' hoặc 'thuộc về phương Tây'.)
Từ đồng nghĩa
  • Mao lương tây (danh từ): tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho loài , dùng để phân biệt với các loài mao lương khác.
    • Mao lương tây thường mọc hoangcác khu vực đồi núi phía tây Hoa Kỳ. (Cây mao lương tây thường mọc hoangcác khu vực đồi núi phía tây Hoa Kỳ.)
Thành ngữ liên quan
  • Không : đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành, không thành ngữ hoặc cụm từ thông dụng liên quan đến .