rançonneur

danh từ giống đực
  1. quân chẹt của, quân hiếp của
  2. kẻ cứa cổ, kẻ chém đắt
  3. (nghĩa rộng) kẻ bóc lột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rançonneur
Un homme d'affaires malhonnête est un rançonneur qui exploite ses clients.