raréfier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm loãng đi: Hành động làm cho một chất khí hoặc một môi trường trở nên ít đậm đặc hơn, có ít phần tử hơn trong một đơn vị thể tích.
- Làm cho ít đi; làm cho khan hiếm đi: Hành động làm giảm số lượng hoặc mật độ của một thứ gì đó, khiến nó trở nên hiếm hơn.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La haute altitude raréfie l'air. (Độ cao lớn làm loãng không khí.)
- La guerre a raréfié les denrées alimentaires. (Chiến tranh đã làm cho thực phẩm trở nên khan hiếm.)
- L'urbanisation excessive raréfie les espaces verts. (Đô thị hóa quá mức làm cho các không gian xanh ngày càng ít đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dạng phản thân "se raréfier": trở nên loãng đi, trở nên khan hiếm, trở nên ít đi.
- L'oxygène se raréfie en montant en altitude. (Ôxy trở nên loãng đi khi lên cao.)
- Les occasions de se voir se sont raréfiées. (Những dịp gặp gỡ đã trở nên ít đi.)
- Cette espèce d'oiseau se raréfie d'année en année. (Loài chim này ngày càng trở nên khan hiếm theo từng năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Raréfaction (danh từ giống cái): sự làm loãng, sự trở nên khan hiếm.
- On observe une raréfaction de l'eau potable dans cette région. (Người ta quan sát thấy sự khan hiếm nước uống ở vùng này.)
- Raréfiable (tính từ): có thể làm loãng, có thể làm cho khan hiếm.
- Rare (tính từ): hiếm, ít.
- Un métal rare. (Một kim loại hiếm.)
Từ đồng nghĩa
- Diminuer: làm giảm, giảm bớt.
- Appauvrir: làm nghèo đi, làm cạn kiệt (thường dùng cho tài nguyên).
- Éclaircir: làm thưa, làm loãng (dùng cho chất lỏng, đám đông).
Từ trái nghĩa
- Densifier: làm đặc lại, làm dày đặc.
- Multiplier: nhân lên, làm tăng số lượng.
- Accumuler: tích lũy, chất đống.
ngoại động từ
- làm loãng đi
- làm cho ít đi; làm cho khan hiếm đi
- Raréfier les passantslàm cho khách qua đường ít đi