rattle-box

/'rætlbɔks/ Cách viết khác : (rattle-bag) /'rætl,bæg/
danh từ
  1. cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder)
  2. (thông tục) người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên
rattle-box
A baby shakes a colorful rattle-box.