rawalpindi

rawalpindi

The family visited the ancient city of Rawalpindi on their trip.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Rawalpindi tên một thành phố cổphía đông bắc Pakistan. Thành phố này từng đóng vai trò thủ đô tạm thời của Pakistan trong thời gian thủ đô mới Islamabad đang được xây dựng.

dụ sử dụng
  • (Rawalpindi một thành phố cổphía đông bắc Pakistan.)
  • (Trước khi Islamabad hoàn thành, Rawalpindi từng thủ đô của Pakistan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the twin city of Islamabad": Rawalpindi thường được gọi là "thành phố song sinh" của Islamabad hai thành phố nằm liền kề nhau mối quan hệ chặt chẽ về kinh tế, xã hội.
    • Rawalpindi is often referred to as the twin city of Islamabad. (Rawalpindi thường được gọi là thành phố song sinh của Islamabad.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể đây danh từ riêng chỉ địa danh.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa đây tên riêng của một địa điểm cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không đây danh từ riêng, không phải động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không đây địa danh, không phải từ vựng thông dụng trong thành ngữ.