re-election

/'ri:i'lekʃn/
Học thuật
Thân thiện
re-election

The mayor is campaigning for re-election.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bầu lại, sự tái cử: Hành động hoặc quá trình bầu một người vào cùng một chức vụ chính trị họ đang nắm giữ, thường diễn ra khi nhiệm kỳ hiện tại sắp kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The president is seeking re-election for a second term. (Tổng thống đang tìm kiếm sự tái cử cho nhiệm kỳ thứ hai.)
    • Her re-election as mayor was celebrated by her supporters. (Việc ấy được bầu lại làm thị trưởng đã được những người ủng hộ ăn mừng.)
    • The campaign focused on his record to secure re-election. (Chiến dịch tập trung vào thành tích của ông ấy để đảm bảo việc tái cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stand for re-election": ra ứng cử để được bầu lại.

    • The senator announced he would stand for re-election. (Thượng nghị sĩ thông báo ông sẽ ra ứng cử để được bầu lại.)
  • "to win/lose re-election": thắng/thua trong cuộc bầu cử tái cử.

    • Despite the scandal, she won re-election by a narrow margin. (Bất chấp bê bối, ấy đã thắng cử tái cử với cách biệt nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Re-elect (động từ): bầu lại.

    • The people re-elected him with a strong majority. (Người dân đã bầu lại ông ấy với đa số phiếu áp đảo.)
  • Re-election campaign (cụm danh từ): chiến dịch tranh cử tái cử.

    • He spent millions on his re-election campaign. (Ông ấy đã chi hàng triệu cho chiến dịch tranh cử tái cử của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Reappointment (danh từ): sự bổ nhiệm lại (thường dùng cho chức vụ được chỉ định, không phải bầu cử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "re-election")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "re-election")

re-election

The mayor is campaigning for re-election.

danh từ
  1. sự bầu lại