re-migrate

/'ri:mai'greit/
Học thuật
Thân thiện
re-migrate

A family decides to re-migrate to their country of origin.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Di cư trở lại, hồi cư: Hành động quay trở lại quốc gia, vùng đất hoặc nơi trú một người hoặc một nhóm người đã từng di cư ra đi trước đó.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • After living abroad for twenty years, many people choose to re-migrate to their homeland. (Sau hai mươi năm sốngnước ngoài, nhiều người chọn di cư trở lại quê hương của họ.)
    • The economic situation improved, prompting some families to re-migrate. (Tình hình kinh tế được cải thiện, thúc đẩy một số gia đình hồi cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to re-migrate to": di cư trở lại một địa điểm cụ thể.
    • They plan to re-migrate to the rural area where they grew up. (Họ dự định di cư trở lại vùng nông thôn nơi họ lớn lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Remigration (danh từ): sự di cư trở lại, sự hồi cư.
    • The government has policies to support remigration. (Chính phủ các chính sách hỗ trợ việc hồi cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Return: trở về.
  • Repatriate: hồi hương (thường mang tính chính thức hoặc do chính phủ hỗ trợ).
Từ trái nghĩa
  • Emigrate: di cư ra nước ngoài.
  • Migrate away: di cư đi khỏi.
re-migrate

A family decides to re-migrate to their country of origin.

nội động từ
  1. di cư lại
  2. hồi cư