reactive depression

reactive depression

A person experiencing reactive depression sits quietly in a park.

Định nghĩa

Danh từ: Reactive depression (trầm cảm phản ứng) một trạng thái trầm cảm không phù hợp, được kích hoạt bởi các sự kiện xảy ra trong cuộc sống của một người. Cần phân biệt với nỗi đau buồn thông thường.

dụ sử dụng
  • (Sau khi mất việc, anh ấy trải qua một giai đoạn trầm cảm phản ứng kéo dài vài tháng.)
  • (Trầm cảm phản ứng thường được kích hoạt bởi một sự kiện chấn thương cụ thể, như ly hôn hoặc cái chết của người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from reactive depression": bị trầm cảm phản ứng.

    • She was diagnosed with reactive depression after the accident. ( ấy được chẩn đoán bị trầm cảm phản ứng sau vụ tai nạn.)
  • "reactive depression as a clinical condition": trầm cảm phản ứng như một tình trạng lâm sàng.

    • Unlike normal grief, reactive depression requires clinical intervention. (Không giống như nỗi đau buồn thông thường, trầm cảm phản ứng cần can thiệp lâm sàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Reactive (adj): tính phản ứng, phản ứng lại.

    • Her reactive behavior to stress was a sign of underlying issues. (Hành vi phản ứng của ấy với căng thẳng dấu hiệu của các vấn đề tiềm ẩn.)
  • Depression (n): trầm cảm (một tình trạng tâm lý chung).

    • Chronic depression can be managed with therapy. (Trầm cảm mãn tính có thể được quản lý bằng liệu pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Situational depression: trầm cảm tình huống (một thuật ngữ tương tự, nhấn mạnh nguyên nhân từ hoàn cảnh cụ thể).
  • Adjustment disorder with depressed mood: rối loạn điều chỉnh với tâm trạng trầm cảm (một chẩn đoán lâm sàng liên quan).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To be precipitated by: bị kích hoạt bởi.

    • His reactive depression was precipitated by the sudden loss of his home. (Trầm cảm phản ứng của anh ấy bị kích hoạt bởi sự mất nhà đột ngột.)
  • To distinguish from: phân biệt với.

    • It is important to distinguish reactive depression from normal grief. (Quan trọng phân biệt trầm cảm phản ứng với nỗi đau buồn thông thường.)
Thành ngữ liên quan
  • To be in a state of depression: ở trong trạng thái trầm cảm.

    • She was in a state of reactive depression after the breakup. ( ấytrong trạng thái trầm cảm phản ứng sau khi chia tay.)
  • To trigger a depressive episode: kích hoạt một giai đoạn trầm cảm.

    • The stressful event triggered a reactive depressive episode. (Sự kiện căng thẳng đã kích hoạt một giai đoạn trầm cảm phản ứng.)