readapt

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thích nghi lại, điều chỉnh lại: "readapt" có nghĩa thay đổi hoặc điều chỉnh bản thân, hành vi, hoặc cách thức hoạt động để phù hợp với một bối cảnh, môi trường, hoặc tình huống mới sau khi đã trải qua một sự thay đổi hoặc gián đoạn.
    • Tái thích ứng: Hành động làm cho một thứ đó trở nên phù hợp hoặc có thể sử dụng được trở lại sau một thời gian không phù hợp.
dụ sử dụng
  • (Sau khi sốngnước ngoài mười năm, anh ấy phải thích nghi lại với văn hóa của quê hương mình.)
  • (Công ty cần điều chỉnh lại chiến lược tiếp thị của mình để phù hợp với các điều kiện kinh tế mới.)
  • ( ấy đã tái thích ứng bản thân với phong tục địa phương sau khi trở về từ chuyến đi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to readapt to something": thích nghi lại với một điều đó.

    • It took him a few weeks to readapt to the cold weather after his vacation in the tropics. (Anh ấy mất vài tuần để thích nghi lại với thời tiết lạnh sau kỳ nghỉvùng nhiệt đới.)
  • "to readapt oneself": tự điều chỉnh bản thân.

    • The soldier had to readapt himself to civilian life after leaving the army. (Người lính phải tự điều chỉnh bản thân để thích nghi với cuộc sống dân sự sau khi rời quân ngũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Readaptation (danh từ): sự thích nghi lại, sự tái thích ứng.
    • The readaptation of the old building into a modern office took two years. (Việc tái thích ứng tòa nhà thành văn phòng hiện đại mất hai năm.)
  • Readaptable (tính từ): có thể thích nghi lại được.
    • This software is highly readaptable to different operating systems. (Phần mềm này có thể thích nghi lại cao với các hệ điều hành khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Adjust again: điều chỉnh lại lần nữa.
  • Reacclimate: tái thích nghi với khí hậu hoặc môi trường.
  • Reorient: định hướng lại, làm quen lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Readapt to: thích nghi lại với.
    • She found it hard to readapt to the pace of city life after living in the countryside. ( ấy thấy khó thích nghi lại với nhịp sống thành phố sau khi sốngnông thôn.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "readapt". Tuy nhiên, có thể liên kết với ý nghĩa của việc thích nghi trong các thành ngữ như "bắt kịp nhịp độ" hoặc "hòa nhập trở lại".)
readapt
He had to readapt to the slower pace of life in his hometown.