recommencer

ngoại động từ
  1. bắt đầu lại, làm lại
    • Recommencer un travail
      làm lại một công việc
    • recommencer sa vie
      làm lại cuộc đời
nội động từ
  1. bắt đầu lại
    • Les mois s'écoulent et recommencent
      năm tháng trôi qua rồi lại bắt đầu lại
  2. làm lại; còn thế; lại
    • C'est à recommencer
      phải làm lại
    • Si tu recommences,tu seras puni
      nếu mày còn thế thì mày sẽ bị phạt
    • recommencer à pleurer
      lại khóc
    • La pluie recommence
      trời lại mưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "recommencer"