reconnaissable

Học thuật
Thân thiện
reconnaissable

Le chien est reconnaissable à sa tache blanche sur le front.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nhận ra được, dễ nhận biết: Mô tả một người, vật hoặc đặc điểm nào đó có thể được xác định hoặc phân biệt một cách dễ dàng đã từng thấy, nghe hoặc biết đến trước đây.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sa voix est reconnaissable entre mille. (Giọng nói của ấy có thể nhận ra được trong số hàng ngàn giọng nói.)
    • Le bâtiment est encore reconnaissable malgré les dégâts. (Tòa nhà vẫn có thể nhận ra được mặc dù bị hư hại.)
    • Il porte une cicatrice reconnaissable sur la joue. (Anh ấy có một vết sẹo dễ nhận biết trên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Facilement reconnaissable à...": Dễ dàng nhận ra nhờ vào...
    • Le héron est facilement reconnaissable à son long cou. (Con diệc dễ dàng nhận ra nhờ cái cổ dài của .)
  • "Être reconnaissable entre tous/toutes": Có thể nhận ra được trong số tất cả, nổi bật.
    • Son style de peinture est reconnaissable entre tous. (Phong cách hội họa của ông ấy có thể nhận ra được trong số tất cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconnaître (động từ): Nhận ra, thừa nhận.
    • Je l'ai reconnue à sa démarche. (Tôi đã nhận ra ấy qua dáng đi.)
  • Reconnaissance (danh từ): Sự nhận ra; lòng biết ơn.
    • Un geste de reconnaissance. (Một cử chỉ biết ơn.)
  • Méconnaissable (tính từ, trái nghĩa): Không thể nhận ra được, biến dạng.
    • Il était méconnaissable après l'accident. (Anh ấy không thể nhận ra được sau vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Identifiable: Có thể nhận dạng được.
  • Caractéristique: Đặc trưng, riêng biệt.
  • Distinctif: Dễ phân biệt, nổi bật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "reconnaissable".)

reconnaissable

Le chien est reconnaissable à sa tache blanche sur le front.

tính từ
  1. nhận ra được
    • Cadavre à peine reconnaissable
      thi thể khó nhận ra được