record-breaking

record-breaking

The athlete achieved a record-breaking high jump at the competition.

Định nghĩa

record-breaking (Tính từ): - Phá vỡ mọi kỷ lục đã được thiết lập trước đó, vượt qua thành tích tốt nhất từng được ghi nhận.

dụ sử dụng
  • (Vận động viên đã đạt được nhảy phá kỷ lục dài 8,5 mét.)
  • (Sự kiện đã thu hút đám đông phá kỷ lục với hơn 100.000 người.)
  • (Công ty báo cáo lợi nhuận phá kỷ lục trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Record-breaking thường được dùng để miêu tả các thành tích thể thao, doanh số, nhiệt độ, hoặc bất kỳ số liệu nào vượt qua mức cao nhất từ trước đến nay.
    • The summer experienced record-breaking temperatures across the region. (Mùa đã trải qua nhiệt độ phá kỷ lục trên khắp khu vực.)
  • Record-breaking có thể đứng trước danh từ hoặc sau động từ "to be".
    • Her performance was record-breaking. (Màn trình diễn của ấy phá kỷ lục.)
Biến thể từ gần giống
  • Record (Danh từ): kỷ lục, thành tích tốt nhất.
    • He holds the world record for the 100-meter sprint. (Anh ấy giữ kỷ lục thế giớinội dung chạy 100 mét.)
  • Record-holder (Danh từ): người giữ kỷ lục.
    • She is the current record-holder in the high jump. ( ấy người giữ kỷ lục hiện tạimôn nhảy cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Unprecedented: chưa từng , không tiền lệ (thường dùng cho sự kiện, số liệu).
    • The company saw unprecedented growth this year. (Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng chưa từng trong năm nay.)
  • Best-ever: tốt nhất từ trước đến nay.
    • This is the best-ever performance from the team. (Đây màn trình diễn tốt nhất từ trước đến nay của đội.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break a record: phá kỷ lục.
    • She broke the world record for the marathon. ( ấy đã phá kỷ lục thế giớimôn marathon.)
Thành ngữ liên quan
  • Go down in history: đi vào lịch sử (thường dùng khi một kỷ lục được thiết lập).
    • His record-breaking achievement will go down in history. (Thành tích phá kỷ lục của anh ấy sẽ đi vào lịch sử.)