recurring decimal

recurring decimal

A student writes a recurring decimal on the chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Số thập phân tuần hoàn (recurring decimal) một số thập phân một chuỗi chữ số lặp đi lặp lạihạn sau dấu phẩy.

dụ sử dụng
  • (Phân số 1/3 được biểu diễn dưới dạng số thập phân tuần hoàn 0,333...)
  • (Trong toán học, chúng ta thường viết số thập phân tuần hoàn bằng cách đặt một dấu gạch ngang trên các chữ số lặp lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to express a fraction as a recurring decimal": biểu diễn một phân số thành số thập phân tuần hoàn.

    • All rational numbers can be expressed as either a terminating decimal or a recurring decimal. (Tất cả các số hữu tỉ đều có thể được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân tuần hoàn.)
  • "recurring decimal notation": ký hiệu số thập phân tuần hoàn.

    • The recurring decimal notation uses a dot or bar to indicate the repeating part. (Ký hiệu số thập phân tuần hoàn sử dụng một dấu chấm hoặc dấu gạch ngang để chỉ phần lặp lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Repeating decimal: số thập phân tuần hoàn (từ đồng nghĩa phổ biến).

    • A repeating decimal is another name for a recurring decimal. (Số thập phân lặp lại một tên gọi khác của số thập phân tuần hoàn.)
  • Terminating decimal: số thập phân hữu hạn (trái nghĩa).

    • Unlike a recurring decimal, a terminating decimal has a finite number of digits after the decimal point. (Khác với số thập phân tuần hoàn, số thập phân hữu hạn số chữ số hữu hạn sau dấu phẩy.)
Từ đồng nghĩa
  • Repeating decimal: số thập phân lặp lại.
  • Periodic decimal: số thập phân tuần hoàn (thuật ngữ học thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to round off a recurring decimal": làm tròn một số thập phân tuần hoàn.

    • When calculating, we often round off a recurring decimal to a certain number of decimal places. (Khi tính toán, chúng ta thường làm tròn số thập phân tuần hoàn đến một số chữ số thập phân nhất định.)
  • "to convert into a recurring decimal": chuyển đổi thành số thập phân tuần hoàn.

    • The fraction 2/7 converts into the recurring decimal 0.285714... (Phân số 2/7 chuyển đổi thành số thập phân tuần hoàn 0,285714...)
Thành ngữ liên quan
  • "a recurring pattern": một mô hình lặp lại (dùng rộng hơn ngoài toán học).
    • The number pi does not have a recurring pattern, so it is not a recurring decimal. (Số pi không mô hình lặp lại, vậy không phải số thập phân tuần hoàn.)