recusancy

recusancy

A person's recusancy was noted by their absence from the service.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự từ chối tuân theo thẩm quyền đã được thiết lập: "recusancy" chỉ hành động hoặc thái độ không chịu khuất phục trước một quyền lực chính thức, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hoặc chính trị.
    • Sự không tham dự lễ nhà thờ Anh giáo: Trong lịch sử, "recusancy" mô tả việc người Công giáo La từ chối tham dự các buổi lễ của Giáo hội Anh, điều này từng bị coi bất hợp phápAnh.
dụ sử dụng
  • (Trong thời đại Elizabeth, nhiều người Công giáo phải đối mặt với các hình phạt nghiêm khắc sự từ chối tuân theo thẩm quyền của họ.)
  • (Sự không chịu tuân phục của những người Thanh giáo đã dẫn đến việc họ bị Giáo hội Anh bức hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Act of recusancy": hành động từ chối tuân thủ.
    • His act of recusancy was seen as a direct challenge to the crown. (Hành động từ chối tuân thủ của ông được coi một thách thức trực tiếp đối với vương quyền.)
  • "Recusancy laws": các đạo luật chống lại sự không tuân phục tôn giáo.
    • The recusancy laws were gradually repealed in the 19th century. (Các đạo luật về sự không tuân phục tôn giáo đã dần được bãi bỏ vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Recusant (danh từ/ tính từ): người từ chối tuân theo thẩm quyền; tính chất từ chối tuân thủ.
    • The recusant was imprisoned for his beliefs. (Người từ chối tuân thủ đã bị bỏ tù niềm tin của mình.)
  • Recuse (động từ): từ chối tham gia hoặc loại mình khỏi một quyết định lý do đạo đức hoặc xung đột lợi ích.
    • The judge decided to recuse himself from the case. (Thẩm phán quyết định từ chối tham gia vụ án.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonconformity: sự không tuân thủ các quy tắc hoặc chuẩn mực xã hội.
  • Dissent: sự bất đồng chính kiến, đặc biệt với một thẩm quyền chính thức.
  • Defiance: sự thách thức, công khai chống đối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp, nhưng có thể kết hợp với động từ:)
    • Practice recusancy: thực hành sự không tuân phục.
      • Many families practiced recusancy in secret. (Nhiều gia đình đã thực hành sự không tuân phục trong bí mật.)
Thành ngữ liên quan
  • Stand one's ground: giữ vững lập trường, không nhượng bộ (mang tinh thần tương tự recusancy).
    • Despite the pressure, he stood his ground and refused to attend the service. (Bất chấp áp lực, anh ấy vẫn giữ vững lập trường từ chối tham dự buổi lễ.)