red-light

/'red'lait/
Học thuật
Thân thiện
red-light

A car stops at a red-light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đèn đỏ: Tín hiệu giao thông màu đỏ báo hiệu các phương tiện phải dừng lại.
    • Tín hiệu báo nguy, tín hiệu báo dừng lại: Dấu hiệu cảnh báo về sự nguy hiểm hoặc yêu cầu phải ngừng một hành động nào đó.
    • (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhà thổ, nhà chứa: Một cách nói lóng để chỉ một cơ sở mại dâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The car stopped at the red-light. (Chiếc xe dừng lạiđèn đỏ.)
    • His constant fatigue was a red-light that his health was in trouble. (Tình trạng mệt mỏi liên tục của anh ấy một tín hiệu báo nguy rằng sức khỏe của anh đang vấn đề.)
    • The police raided a suspected red-light in the old district. (Cảnh sát đã đột kích một nhà chứa bị tình nghikhu phố .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to see the red-light": Linh cảm thấy sự nguy hiểm, tai họa sắp đến.
    • Investors began to see the red-light when the company's debts were revealed. (Các nhà đầu bắt đầu linh cảm thấy nguy hiểm khi các khoản nợ của công ty bị tiết lộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Red-light district (danh từ): Khu phố nhiều nhà thổ, khu phố đèn đỏ.
    • Tourists are advised to avoid the red-light district at night. (Du khách được khuyên nên tránh khu phố đèn đỏ vào ban đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Stoplight (danh từ): Đèn đỏ, đèn tín hiệu giao thông (nghĩa đèn giao thông).
  • Brothel (danh từ): Nhà thổ, nhà chứa (nghĩa nhà chứa).
  • Warning sign (danh từ): Dấu hiệu cảnh báo (nghĩa tín hiệu báo nguy).
Thành ngữ liên quan
  • Run a red-light: Vượt đèn đỏ.
    • He got a ticket for running a red-light. (Anh ta bị phạt tội vượt đèn đỏ.)
red-light

A car stops at a red-light.

danh từ
  1. đèn đỏ (tín hiệu báo nguy, tín hiệu báo dừng lại
    • to see the red-light
      linh cảm thấy sự nguy hiểm tai hoạ đến với mình
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà thổ, nhà chứa