redevable

Học thuật
Thân thiện
redevable

Je suis redevable envers mon ami pour son aide précieuse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Còn mắc nợ (tiền bạc): Chỉ trạng thái còn nợ một khoản tiền với ai đó.
    • Chịu ơn, mang ơn: Chỉ cảm giác hoặc nghĩa vụ biết ơn ai đó một ân huệ, sự giúp đỡ hoặc lợi ích đã nhận được.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un redevable / une redevable):

    • Người mắc nợ: Người còn nợ tiền.
    • Người chịu (nghĩa vụ): Người phải thực hiện một nghĩa vụ, đặc biệtnghĩa vụ tài chính như nộp thuế, phí.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après ce prêt, je lui suis redevable de cinq cents euros. (Sau khoản vay này, tôi còn mắc nợ anh ta năm trăm euro.)
    • Je vous suis redevable de ma réussite. (Tôi chịu ơn ông/ về thành công của tôi.)
  • Danh từ:
    • Les redevables doivent payer leurs impôts avant la fin du mois. (Những người chịu thuế phải nộp thuế trước cuối tháng.)
    • C'est une redevable très consciencieuse. (Đómột người mắc nợ rất lương tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être redevable à quelqu'un de quelque chose": Mang ơn ai về điều . Cấu trúc này nhấn mạnh đối tượng lý do của lòng biết ơn.
    • Elle lui est redevable de sa vie. ( ấy mang ơn anh ta về mạng sống của mình.)
  • Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương để diễn đạt sự biết ơn sâu sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Redevance (danh từ giống cái): Khoản tiền phải trả định kỳ (như phí, thuế).
    • la redevance télévision (phí truyền hình)
  • Redevoir (động từ, ít dùng): Còn nợ, còn phải.
  • Dette (danh từ giống cái): Món nợ.
  • Obligé(e) (tính từ): Mang ơn (gần nghĩa, nhưng thường nhẹ hơn phổ biến trong giao tiếp thông thường).
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa tính từ "chịu ơn": Reconnaissant (biết ơn), obligé (mang ơn).
  • Với nghĩa danh từ "người mắc nợ": Débiteur / débitrice (con nợ).
  • Với nghĩa danh từ "người chịu thuế": Contribuable (người đóng thuế).
Thành ngữ liên quan
  • Être redevable de tout à quelqu'un: Mang ơn ai về tất cả mọi thứ.
    • Envers son bienfaiteur, il se sent redevable de tout. (Đối với ân nhân của mình, anh ta cảm thấy mang ơn về tất cả.)
redevable

Je suis redevable envers mon ami pour son aide précieuse.

tính từ
  1. còn mắc nợ, còn chịu
    • Je vous suis redevable de 2000 francs
      tôi còn mắc nợ anh 2000 frăng
  2. chịu ơn
    • Je vous suis redevable de cette gratification
      tôi chịu ơn ông về món tiền thưởng thêm này.
danh từ
  1. người mắc nợ, người chịu
    • Les redevables de l'impôt
      những người chịu thuế

Từ có nhắc đến "redevable"