redintegration

/re,dinti'greiʃn/
Học thuật
Thân thiện
redintegration

A patient undergoes redintegration after a successful therapy session.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khôi phục lại hoàn chỉnh, sự khôi phục toàn vẹn: "Redintegration" quá trình hoặc hành động làm cho một thứ đó trở lại trạng thái nguyên vẹn, đầy đủ hoặc thống nhất như trước đây, sau khi đã bị chia cắt, hư hỏng hoặc suy yếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The redintegration of the ancient artifact was a painstaking process. (Việc khôi phục toàn vẹn cổ vật một quá trình tỉ mỉ.)
    • After the civil war, the country focused on the redintegration of its political and social systems. (Sau cuộc nội chiến, đất nước tập trung vào việc khôi phục hoàn chỉnh các hệ thống chính trị xã hội của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học: "Redintegration" có thể chỉ quá trình một phần của ký ức hoặc một cảm giác gợi lên toàn bộ ký ức phức tạp ban đầu.
    • The smell of the ocean triggered a redintegration of his childhood summers. (Mùi của đại dương đã kích hoạt sự hồi tưởng toàn vẹn về những mùa thời thơ ấu của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Redintegrate (động từ): khôi phục lại hoàn chỉnh.
    • The goal is to redintegrate the broken community. (Mục tiêu khôi phục hoàn chỉnh cộng đồng đã tan vỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Restoration: sự phục hồi, sự khôi phục.
  • Reunification: sự thống nhất lại, sự đoàn tụ.
  • Reconstitution: sự tái lập, sự cấu tạo lại.
Từ trái nghĩa
  • Disintegration: sự tan rã, sự phân hủy.
  • Fragmentation: sự phân mảnh, sự vỡ vụn.
redintegration

A patient undergoes redintegration after a successful therapy session.

danh từ
  1. sự khôi phục lại hoàn chỉnh, sự khôi phục toàn vẹn