redound

/ri'daund/
nội động từ
  1. (+ to) góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại
    • to redound to somebody advantage
      làm lợi cho ai
    • to redound to someone's honour
      mang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai
  2. dội lại, ảnh hưởng trở lại
    • these crimes will redound upon their authors
      những tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng
redound
Her honest efforts redound to the benefit of the entire community.