redound

/ri'daund/
Học thuật
Thân thiện
redound

Her honest efforts redound to the benefit of the entire community.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Góp phần vào, dẫn đến (một kết quả nào đó): "redound" diễn tả việc một hành động hoặc tình huống góp phần hoặc dẫn đến một hệ quả, thường về danh tiếng, lợi ích hoặc tác động.
    • Dội lại, ảnh hưởng trở lại (lên chính chủ thể): "redound" cũng có nghĩa hậu quả của một hành động quay trở lại tác động lên chính người thực hiện hành động đó.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • His honesty will redound to his credit. (Sự trung thực của anh ấy sẽ góp phần làm tăng uy tín cho anh ấy.)
    • The success of the project redounded to the benefit of the entire team. (Thành công của dự án đã đem lại lợi ích cho toàn bộ nhóm.)
    • Your careless words may redound upon you. (Những lời nói bất cẩn của bạn có thể sẽ dội lại chính bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to redound to someone's advantage/credit/honour": góp phần làm lợi, làm tăng uy tín hoặc danh dự cho ai.
    • Her charitable work redounds greatly to her honour. (Công việc từ thiện của ấy góp phần rất lớn vào danh tiếng của .)
  • "to redound upon someone": (hậu quả) giáng trả, ảnh hưởng tiêu cực trở lại lên ai.
    • The violence he initiated eventually redounded upon his own family. (Bạo lực hắn khởi xướng cuối cùng đã giáng trả lên chính gia đình hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Redound không các dạng biến thể phổ biến như danh từ hay tính từ. Đây một động từ cách dùng khá trang trọng cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Contribute to: đóng góp vào, góp phần vào.
  • Conduce to: dẫn đến, góp phần tạo nên (một kết quả).
  • Rebound: dội lại, bật lại (nghĩa vật , đôi khi dùng ẩn dụ).
  • Recoil: bật lại, giáng trả lại (thường về hậu quả tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "Redound" thường không đi kèm với các tiểu từ để tạo thành phrasal verb. Cách dùng chính của theo cấu trúc "redound to" hoặc "redound upon".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "redound". Tuy nhiên, khái niệm "hành động hậu quả dội lại" từ này diễn tả tương đồng với ý tưởng trong nhiều thành ngữ.
    • What goes around comes around. (Gieo nhân nào, gặt quả nấy.) - ý nghĩa tương tự với nghĩa "redound upon".
redound

Her honest efforts redound to the benefit of the entire community.

nội động từ
  1. (+ to) góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại
    • to redound to somebody advantage
      làm lợi cho ai
    • to redound to someone's honour
      mang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai
  2. dội lại, ảnh hưởng trở lại
    • these crimes will redound upon their authors
      những tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng