redwood national park

redwood national park

A family hikes through the towering trees of Redwood National Park.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vườn quốc gia Redwood: "redwood national park" một công viên quốc gia nằm ở bang California (Hoa Kỳ), nổi tiếng với những khu rừng cây gỗ đỏ (redwood) khổng lồ đường bờ biển dọc Thái Bình Dương. Đây một địa danh cụ thể, không phải một loại công viên chung chung.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi đã thăm Vườn quốc gia Redwood vào mùa năm ngoái thấy những cây cao hơn 100 mét.)
  • (Vườn quốc gia Redwood một Di sản Thế giới được UNESCO công nhận nhờ hệ sinh thái độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Redwood National and State Parks": Tên chính thức của khu vực này, bao gồm cả vườn quốc gia các vườn tiểu bang liên kết.
    • The redwood national park is part of a larger system called Redwood National and State Parks. (Vườn quốc gia Redwood một phần của hệ thống lớn hơn tên Công viên Quốc gia Tiểu bang Redwood.)
Biến thể từ gần giống
  • Redwood (danh từ): cây gỗ đỏloài cây kim khổng lồ chỉ một số vùng ven biển California Oregon.

    • The redwood trees in the park are among the tallest living things on Earth. (Những cây gỗ đỏ trong công viên một trong những sinh vật sống cao nhất trên Trái Đất.)
  • National park (danh từ): vườn quốc giakhu vực được bảo vệ bởi chính phủ liên bang giá trị thiên nhiên, lịch sử hoặc văn hóa.

Từ đồng nghĩa
  • Redwood forest: rừng gỗ đỏ (chỉ khu rừng, không phải công viên chính thức).
  • Coastal redwood park: công viên gỗ đỏ ven biển (mô tả địa điểm tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • To explore redwood national park: khám phá Vườn quốc gia Redwood.
    • They spent a week exploring redwood national park. (Họ đã dành một tuần để khám phá Vườn quốc gia Redwood.)
Thành ngữ liên quan
  • "As tall as a redwood": cao như cây gỗ đỏthành ngữ so sánh về chiều cao.
    • The skyscraper was as tall as a redwood. (Tòa nhà chọc trời cao như một cây gỗ đỏ.)