reenactment

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tái hiện, sự dựng lại: "reenactment" chỉ hành động hoặc quá trình tái hiện lại một sự kiện, đặc biệt các sự kiện lịch sử, thông qua diễn xuất hoặc mô phỏng.
    • Buổi tái diễn: Cũng có thể dùng để chỉ một sự kiện hoặc buổi biểu diễn cụ thể, nơi mọi người đóng vai các nhân vật hoặc tình huống trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • (Buổi tái hiện trận chiến Princeton được tổ chức hàng năm.)
  • (Họ tổ chức một buổi tái diễn lịch sử về việc Tuyên ngôn Độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "historical reenactment": tái hiện lịch sử, thường các sự kiện quân sự hoặc văn hóa.
    • The historical reenactment drew thousands of spectators. (Buổi tái hiện lịch sử đã thu hút hàng nghìn khán giả.)
  • "reenactment of a crime": tái hiện tội ác, thường dùng trong điều tra hoặc nghiên cứu pháp y.
    • The police conducted a reenactment of the crime to gather evidence. (Cảnh sát đã tiến hành tái hiện tội ác để thu thập bằng chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Reenact (động từ): tái hiện, dựng lại.
    • The actors reenacted the famous speech. (Các diễn viên đã tái hiện bài phát biểu nổi tiếng.)
  • Reenactor (danh từ): người tham gia tái hiện lịch sử.
    • He is a dedicated reenactor of the Civil War. (Anh ấy một người tái hiện Nội chiến tận tụy.)
Từ đồng nghĩa
  • Recreation: sự tái tạo, sự dựng lại (thường không nhấn mạnh vào diễn xuất).
  • Simulation: sự mô phỏng (thường dùng trong kỹ thuật hoặc khoa học).
  • Reconstruction: sự tái dựng (có thể bao gồm cả khảo cổ hoặc pháp y).
Các cụm từ liên quan
  • To stage a reenactment: tổ chức một buổi tái hiện.
    • The museum will stage a reenactment of an ancient festival. (Bảo tàng sẽ tổ chức một buổi tái hiện lễ hội cổ đại.)
  • To participate in a reenactment: tham gia vào buổi tái hiện.
    • Many volunteers participate in the reenactment each year. (Nhiều tình nguyện viên tham gia buổi tái hiện mỗi năm.)
Thành ngữ liên quan
  • Live history through reenactment: sống lại lịch sử qua tái hiện.
    • For history buffs, reenactment is a way to live history through reenactment. (Đối với những người yêu lịch sử, tái hiện cách sống lại lịch sử.)
  • A reenactment of past events: sự tái hiện các sự kiện quá khứ.
    • The film was a reenactment of past events from the war. (Bộ phim sự tái hiện các sự kiện quá khứ từ cuộc chiến.)
reenactment
A group of volunteers performs a historical reenactment in a park.