refleurir

nội động từ
  1. lại ra hoa, lại nở hoa
    • Le rosier a refleuri
      cây hoa hồng lại nở hoa
  2. nảy nở lại, hưng thịnh lại
    • Les lettres et les arts commencent à refleurir
      văn học nghệ thuật bắt đầu hưng thịnh lại
ngoại động từ
đặt hoa lại, cắm hoa lại
  1. Refleurir une tombe+ đặt hoa lại trên mộ